khaki

/'kɑ:ki/
Học thuật
Thân thiện
khaki

The soldier wore a khaki uniform during the field exercise.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Vải kaki: Một loại vải bền, thường được dệt chéo (twilled), màu nâu vàng nhạt, đặc biệt phổ biến cho quân phục trang phục công sở hoặc ngoại.
    • Màu kaki: Chỉ màu sắc nâu vàng nhạt, giống màu của loại vải này.
  2. Tính từ:

    • màu kaki: Mô tả một vật màu nâu vàng nhạt, giống màu của vải kaki.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The soldiers wore uniforms made of durable khaki. (Những người lính mặc đồng phục làm từ vải kaki bền bỉ.)
    • He prefers to wear khaki for hiking because it's practical. (Anh ấy thích mặc quần áo kaki khi đi bộ đường dài chúng thiết thực.)
    • The color khaki is a mix of brown and green. (Màu kaki sự pha trộn giữa nâu xanh .)
  • Tính từ:

    • She bought a khaki jacket for her trip. ( ấy đã mua một chiếc áo khoác màu kaki cho chuyến đi của mình.)
    • The khaki pants are part of the school's uniform. (Chiếc quần màu kaki một phần đồng phục của trường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Khaki" thường được dùng như một từ chỉ cả chất liệu lẫn màu sắc, tạo nên sự liên tưởng trực tiếp đến tính thực tế sự bền bỉ, thường gắn với hình ảnh quân đội, thám hiểm hoặc công việc ngoài trời.
Biến thể từ gần giống
  • Khakis (danh từ số nhiều): Thường dùng để chỉ chiếc quần làm bằng vải kaki.
    • He put on his khakis and went to work. (Anh ấy mặc quần kaki đi làm.)
Từ đồng nghĩa
  • Tan (màu sắc): Màu rám nắng, nâu nhạt (gần giống với màu kaki nhưng thường nhạt hơn hoặc ít xanh hơn).
  • Olive drab (màu sắc): Màu xanh ô liu xám, một màu quân phục khác.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ từ "khaki")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "khaki")

khaki

The soldier wore a khaki uniform during the field exercise.

tính từ
  1. màu kaki
danh từ
  1. vải kaki

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "khaki"