keen-sighted

Không tìm thấy từ "keen-sighted"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Có thị lực tốt, có thể nhìn xa và rõ : Miêu tả khả năng nhìn thấy các vật ở xa hoặc các chi tiết nhỏ một cách sắc bén và chính xác. Tinh mắt, nhanh mắt : Miêu tả khả năng quan sát nhanh nhạy, phát hiện ra điều gì đó một cách nhanh chóng và chính xác. (Nghĩa bóng) Nhìn xa trông rộng, sáng suốt : Miêu tả khả năng nhận thức, dự đoán hoặc hiểu biết sâu sắc về các vấn đề, tình h...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Capable of seeing to a great distance : Having the visual ability to perceive objects or details clearly from far away. Having very keen vision : Possessing exceptionally sharp, acute, or powerful eyesight. Quick-sighted : Able to see and notice things rapidly and with great accuracy. Examples of Usage Adjective : The keen-sighted eagle spotted its prey from hundreds of f...

See full definition →