katabatic

/,kætə'bætik/
Học thuật
Thân thiện
katabatic

A katabatic wind flows down the mountain slope at night.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Khí tượng học) Thổi xuống: Dùng để mô tả một luồng không khí hoặc gió di chuyển xuống dốc, thường do không khí lạnh hơn, đặc hơn chảy xuống dưới tác động của trọng lực. Hiện tượng này thường xảy rõ rệt vào ban đêm khi không khí trên sườn núi hoặc cao nguyên lạnh đi nhanh chóng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The valley experiences strong katabatic winds at night. (Thung lũng trải qua những cơn gió thổi xuống mạnh vào ban đêm.)
    • Scientists study katabatic flows to understand local weather patterns. (Các nhà khoa học nghiên cứu các dòng chảy katabatic để hiểu các kiểu thời tiết địa phương.)
    • The cold, dense air created a katabatic wind that rushed down the mountain slope. (Không khí lạnh, đặc đã tạo ra một cơn gió thổi xuống ào xuống sườn núi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "katabatic wind": gió thổi xuống, gió trọng lực. Đây thuật ngữ khí tượng học chính xác.

    • The Antarctic is famous for its intense and persistent katabatic winds. (Nam Cực nổi tiếng với những cơn gió thổi xuống dữ dội dai dẳng.)
  • "katabatic flow": dòng chảy katabatic, mô tả sự di chuyển tổng thể của khối không khí lạnh xuống dốc.

    • The katabatic flow from the ice sheet significantly cools the coastal regions. (Dòng chảy katabatic từ tảng băng làm lạnh đáng kể các vùng ven biển.)
Biến thể từ gần giống
  • Anabatic (tính từ, khí tượng học): thổi lên. Đây từ trái nghĩa, chỉ gió thổi lên sườn dốc do không khí được làm nóng.
    • During the day, anabatic winds flow up the valley sides. (Vào ban ngày, gió thổi lên di chuyển lên các sườn thung lũng.)
Từ đồng nghĩa
  • Downslope wind: gió xuôi dốc (cách giải thích đơn giản hơn).
  • Gravity wind: gió trọng lực (nhấn mạnh nguyên nhân hình thành).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng cho tính từ này.

Thành ngữ liên quan

Không áp dụng cho tính từ này.

katabatic

A katabatic wind flows down the mountain slope at night.

tính từ
  1. (khí tượng) thổi xuống (gió)

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống