kampometer

/kæm'pɔmitə/
Học thuật
Thân thiện
kampometer

A scientist uses a kampometer to measure the heat radiation from a warm object.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cái đo nhiệt xạ: "kampometer" một dụng cụ khoa học dùng để đo nhiệt xạ, tức là bức xạ nhiệt phát ra từ một vật thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The scientist used a kampometer to measure the thermal radiation from the sample. (Nhà khoa học đã sử dụng một cái đo nhiệt xạ để đo bức xạ nhiệt từ mẫu vật.)
    • Accurate readings from the kampometer are essential for this experiment. (Các chỉ số chính xác từ cái đo nhiệt xạ rất cần thiết cho thí nghiệm này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "kampometric measurement": phép đo nhiệt xạ.
    • The kampometric measurement confirmed the material's heat emission properties. (Phép đo nhiệt xạ đã xác nhận đặc tính tỏa nhiệt của vật liệu.)
Biến thể từ gần giống
  • Kampometric (adj): thuộc về đo nhiệt xạ.
    • The kampometric data was recorded in a logbook. (Dữ liệu đo nhiệt xạ đã được ghi vào sổ nhật ký.)
Từ đồng nghĩa
  • Radiation thermometer: nhiệt kế bức xạ (một loại dụng cụ chức năng tương tự để đo nhiệt độ từ bức xạ).
Lưu ý
  • "Kampometer" một thuật ngữ chuyên ngành, chủ yếu được sử dụng trong vật các lĩnh vực khoa học kỹ thuật liên quan đến đo lường nhiệt bức xạ.
kampometer

A scientist uses a kampometer to measure the heat radiation from a warm object.

danh từ
  1. (vật ) cái đo nhiệt xạ