jaguar

/'ʤægjuə/
Học thuật
Thân thiện
jaguar

A jaguar rests on a large tree branch in the rainforest.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Báo đốm Mỹ: Một loài mèo lớn lông màu vàng nâu với các đốm đen hình hoa thị, sinh sống chủ yếucác khu rừng đầm lầy của châu Mỹ, từ tây nam Hoa Kỳ đến Argentina. Đây loài mèo lớn nhấtchâu Mỹ lực cắn mạnh nhất trong họ nhà mèo.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The jaguar is an apex predator in the Amazon rainforest. (Báo đốm Mỹ động vật săn mồi đầu bảng trong rừng nhiệt đới Amazon.)
    • We were lucky to see a jaguar during our safari in Brazil. (Chúng tôi thật may mắn khi được nhìn thấy một con báo đốm Mỹ trong chuyến safari ở Brazil.)
    • Conservation efforts are crucial for protecting the jaguar's habitat. (Các nỗ lực bảo tồn rất quan trọng để bảo vệ môi trường sống của báo đốm Mỹ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Black jaguar": Báo đốm Mỹ màu đen, một dạng biến thể màu sắc (melanism) của loài này, thường được gọi một cách không chính thức "black panther" trong khu vực châu Mỹ.
    • A black jaguar is not a separate species, but a jaguar with a genetic variation. (Một con báo đốm Mỹ đen không phải một loài riêng biệt, một con báo đốm Mỹ biến thể di truyền.)
Biến thể từ gần giống
  • Panther (n): Từ này trong ngữ cảnh châu Mỹ thường được dùng để chỉ jaguar (đặc biệt dạng màu đen), trong khichâu Á/Phi thì chỉ leopard (báo hoa mai). Đây một từ thông tục, không phải tên khoa học.
  • Leopard (n): Báo hoa mai, một loài mèo lớn đốm tương tự sốngchâu Phi châu Á. Đốm của leopard thường nhỏ hơn không chấmgiữa như đốm hình hoa thị của jaguar.
Từ đồng nghĩa
  • Panthera onca (n): Tên khoa học của loài báo đốm Mỹ.
  • American big cat (n): Mèo lớn châu Mỹ (cách gọi chung, không chính xác bằng "jaguar").
jaguar

A jaguar rests on a large tree branch in the rainforest.

danh từ
  1. (động vật học) báo đốm Mỹ

Từ đồng nghĩa