itch
Words Containing "itch"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự ngứa; cảm giác ngứa : Một cảm giác khó chịu trên da khiến người ta muốn gãi. Sự mong muốn, nóng lòng : Một cảm giác thôi thúc mạnh mẽ muốn làm điều gì đó hoặc có được thứ gì đó. Nội động từ : Ngứa : Gây ra hoặc cảm thấy cảm giác ngứa trên da. Nóng lòng, rất mong muốn : Cảm thấy một sự thôi thúc hoặc mong muốn mạnh mẽ. Ngoại động từ : Làm cho ngứa : Gây ra cảm giác ngứa....
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : An irritating skin sensation that causes a desire to scratch : An unpleasant feeling on the skin that makes you want to rub or scratch it. A strong, restless desire or urge : A powerful feeling of wanting to do or have something. A contagious skin infection (scabies) : A medical condition caused by mites, characterized by intense itching and skin irritation. Verb (intransitive...
See full definition →