invalid
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Người bệnh tật, người tàn tật : Chỉ một người bị suy yếu lâu dài về sức khỏe hoặc thể chất do bệnh tật hoặc thương tích, thường cần được chăm sóc. Người tàn phế : Chỉ một người bị mất khả năng lao động hoặc sinh hoạt bình thường do tình trạng sức khỏe nghiêm trọng. Tính từ : Không có hiệu lực, vô hiệu : Chỉ một cái gì đó (như giấy tờ, lý lẽ, hợp đồng) không còn giá trị, khô...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : No longer valid or legally acceptable : Refers to something that has lost its official force, authority, or correctness. Not based on sound logic or truth : Describes reasoning, arguments, or claims that are flawed or incorrect. Noun : A person who is chronically ill or disabled : Refers to someone who is incapacitated by a long-term sickness or injury. Verb : To disable...
See full definition →