instigation

/,insti'geiʃn/
Học thuật
Thân thiện
instigation

The manager's instigation of the meeting led to a productive discussion.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự xúi giục, sự xúi bẩy: Hành động khuyến khích, thúc đẩy hoặc gợi ý cho người khác làm điều đó, thường điều sai trái hoặc gây rắc rối.
    • Sự thủ mưu, sự chủ mưu: Hành động bí mật lên kế hoạch hoặc khởi xướng một việc làm, thường mang tính tiêu cực.
    • Tình trạng bị xúi giục: Trạng thái của một người hoặc một tình huống bị ảnh hưởng bởi sự thúc đẩy từ bên ngoài để hành động.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The riot broke out at the instigation of a few troublemakers. (Cuộc bạo loạn nổ ra do sự xúi giục của một vài kẻ gây rối.)
    • He committed the crime under the instigation of his so-called friends. (Hắn phạm tội dưới sự xúi bẩy của những người bạn được cho của mình.)
    • The investigation revealed her instigation in the fraud scheme. (Cuộc điều tra đã tiết lộ vai trò thủ mưu của ta trong âm mưu lừa đảo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "at the instigation of (someone/something)": theo sự xúi giục/thúc đẩy của ai đó/cái đó.

    • The policy was changed at the instigation of the new director. (Chính sách đã được thay đổi theo sự thúc đẩy của giám đốc mới.)
  • "to act upon instigation": hành động dựa trên sự xúi giục.

    • The court considered that he did not act independently but upon instigation. (Tòa án xem xét rằng anh ta đã không hành động độc lập dựa trên sự xúi giục.)
Biến thể từ gần giống
  • Instigate (động từ): xúi giục, khởi xướng (một hành động thường xấu).

    • He was accused of instigating violence. (Anh ta bị buộc tội xúi giục bạo lực.)
  • Instigator (danh từ): người xúi giục, kẻ chủ mưu.

    • The police are looking for the instigators of the protest. (Cảnh sát đang tìm kiếm những kẻ chủ mưu của cuộc biểu tình.)
Từ đồng nghĩa
  • Incitement: sự kích động, xúi giục.
  • Prompting: sự thúc giục, gợi ý.
  • Abetment: sự xúi giục (thường trong ngữ cảnh pháp , đồng phạm).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb trực tiếp với danh từ "instigation". Các cụm từ liên quan thường sử dụng động từ "instigate".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ "instigation".)

instigation

The manager's instigation of the meeting led to a productive discussion.

danh từ
  1. sự xúi giục, sự xúi bẩy; sự thủ mưu
  2. tình trạng bị xúi giục, tình trạng bị xúi bẩy

Từ đồng nghĩa