instar

/'instɑ:/
Học thuật
Thân thiện
instar

A caterpillar rests on a leaf during its third instar.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Sinh học, Côn trùng học):
    • Giai đoạn phát triển giữa hai lần lột xác: Chỉ một giai đoạn cụ thể trong vòng đời của côn trùng hoặc động vật chân khớp, xảy ra giữa hai lần lột xác liên tiếp. Ở mỗi giai đoạn này, con vật một hình thái kích thước nhất định trước khi lột xác để chuyển sang giai đoạn tiếp theo.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • A caterpillar goes through several instars before becoming a pupa. (Một con sâu bướm trải qua nhiều giai đoạn (instar) trước khi trở thành nhộng.)
    • The fifth instar of this species is the largest and most voracious. (Giai đoạn thứ năm của loài này lớn nhất ăn nhiều nhất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "First instar" / "Final instar": Các cụm từ chuyên ngành dùng để chỉ giai đoạn đầu tiên hoặc giai đoạn cuối cùng trước khi chuyển đổi hình thái hoàn toàn ( dụ: trước khi hóa nhộng hoặc trưởng thành).
    • The first instar larvae are barely visible to the naked eye. (Ấu trùnggiai đoạn đầu tiên hầu như không thể nhìn thấy bằng mắt thường.)
Biến thể từ gần giống
  • Instar (ngoại động từ, cổ/ít dùng): dát hình sao, điểm trang bằng những hình ngôi sao. (Lưu ý: Đây một từ đồng âm khác nghĩa rất hiếm gặp so với nghĩa danh từ trong sinh học).
  • Stadium (danh từ, chuyên ngành): Một thuật ngữ đồng nghĩa khác chỉ giai đoạn giữa hai lần lột xác.
  • Molt (danh từ/động từ): Sự lột xác; hành động lột xác. Đây sự kiện phân chia các giai đoạn .
Từ đồng nghĩa
  • Growth stage: Giai đoạn tăng trưởng (nghĩa rộng hơn).
  • Larval stage: Giai đoạn ấu trùng (nghĩa cụ thể hơn, chỉ áp dụng cho giai đoạn ấu trùng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào liên quan trực tiếp đến từ "instar" với tư cách danh từ chuyên ngành.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "instar".)

instar

A caterpillar rests on a leaf during its third instar.

ngoại động từ
  1. dát hình sao, điểm những hình ngôi sao