insignificant
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Không quan trọng, nhỏ bé, không đáng kể : Chỉ sự vật, sự việc hoặc người có rất ít giá trị, tầm ảnh hưởng hoặc ý nghĩa. Tầm thường, vô nghĩa : Chỉ điều gì đó không có ý nghĩa thực sự hoặc không đáng để chú ý đến. Đáng khinh : (Văn chương) Chỉ sự đáng coi thường, không có giá trị. Ví dụ sử dụng (Sự khác biệt về giá là không đáng kể, chỉ vài xu.) (Anh ấy cảm thấy sự đóng góp...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Lacking importance, meaning, or impact : Describes something so small, trivial, or unimportant that it can be safely ignored or has no meaningful effect. Not worthy of attention or notice : Describes something that is too minor or inconsequential to merit consideration. Signifying nothing; meaningless : Describes something that carries no real meaning, message, or force....
See full definition →