indecisive
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Do dự, lưỡng lự, không quả quyết : Chỉ tính cách hoặc hành động của một người thiếu khả năng đưa ra quyết định một cách nhanh chóng và dứt khoát. Không dứt khoát, không có tính quyết định : Dùng để mô tả một tình huống, kết quả hoặc sự việc không mang tính chất xác định, không giải quyết được vấn đề một cách rõ ràng. Lờ mờ, không rõ ràng : Chỉ những thứ không được xác định...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Not able to make decisions quickly and effectively : Describes a person who hesitates and lacks firmness in making choices. Not settling an issue conclusively : Describes an event, action, or result that does not lead to a clear or definitive outcome. Not clearly defined or distinct : Describes something that is vague, blurred, or lacks clear boundaries. Usage Examples De...
See full definition →