incorrigible

Không tìm thấy từ "incorrigible"

Words Mentioning "incorrigible"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Không thể sửa chữa, không thể cải tạo : Dùng để mô tả một người có thói quen xấu hoặc hành vi sai trái đến mức dường như không thể thay đổi hoặc sửa chữa được, bất chấp mọi nỗ lực trừng phạt hay giáo dục. Danh từ (ít phổ biến hơn): Người không thể sửa chữa : Chỉ một người có bản chất hoặc thói quen xấu đã ăn sâu, không thể cải tạo. Ví dụ sử dụng Tính từ : He is an incorrigi...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Không sửa chữa được, bất trị : Dùng để mô tả một người hoặc một thói quen, hành vi xấu không thể thay đổi hoặc cải thiện được, dù đã có nhiều nỗ lực sửa chữa, trừng phạt hoặc giáo dục. Ví dụ sử dụng Tính từ : C'est un menteur incorrigible. (Anh ta là một kẻ nói dối bất trị.) Son optimisme est incorrigible. (Sự lạc quan của anh ấy là không thể chữa được / không bao giờ thay...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Impervious to correction by punishment : Describes a person or behavior that is so firmly established or habitual that it cannot be corrected, reformed, or changed, especially through punishment or discipline. Hopelessly bad or habitual : Used to characterize faults, habits, or tendencies that are so ingrained they are considered beyond remedy or improvement. Usage Exampl...

See full definition →