incline

Không tìm thấy từ "incline"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Mặt nghiêng, chỗ dốc : Một bề mặt không bằng phẳng, có độ cao thay đổi. Con đường dốc : Một đoạn đường có độ nghiêng lên hoặc xuống. Ngoại động từ : Khiến cho có ý thiên về, khiến cho có khuynh hướng : Làm cho ai đó cảm thấy sẵn sàng hoặc có xu hướng suy nghĩ, cảm nhận hoặc hành động theo một cách cụ thể. Nghiêng, cúi (đầu hoặc thân trên) : Di chuyển một phần cơ thể (thường...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : An inclined surface connecting two levels : A slope or slanting surface, such as a hill or ramp. An elevated geological formation : A natural slope, like the side of a mountain or hill. Verb : To make receptive or willing towards an action or attitude : To influence someone's feelings or opinions in a particular direction. To feel favorably disposed or willing : To have a pers...

See full definition →