inciter

/in'saitə/
Học thuật
Thân thiện
inciter

The inciter whispered rumors to the crowd.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người kích động, người xúi giục: Một người hành động cố ý thúc đẩy, khuyến khích người khác thực hiện một hành vi tiêu cực, thường bạo lực, gây rối hoặc phạm tội.
    • Người khơi mào, người châm ngòi: Người bắt đầu hoặc là nguyên nhân trực tiếp dẫn đến một sự việc xấu, một cuộc xung đột.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The police identified the main inciter of the riot. (Cảnh sát đã xác định được kẻ chính kích động cuộc bạo loạn.)
    • He was accused of being an inciter to violence through his speeches. (Anh ta bị buộc tội kẻ xúi giục bạo lực thông qua các bài phát biểu của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A known inciter": Một kẻ/kỳ xúi giục đã được biết đến.

    • The group expelled a known inciter of hatred from their ranks. (Nhóm đã trục xuất một kẻ chuyên xúi giục hận thù đã được biết đến ra khỏi hàng ngũ của họ.)
  • "To act as an inciter": Hành động với tư cách người kích động.

    • His role was not to lead the attack but to act as an inciter. (Vai trò của hắn không phải lãnh đạo cuộc tấn công hành động như một kẻ xúi giục.)
Biến thể từ gần giống
  • Incite (động từ): kích động, xúi giục.

    • His words were meant to incite panic. (Lời nói của anh ta nhằm mục đích kích động sự hoảng loạn.)
  • Incitement (danh từ): sự kích động, lời xúi giục.

    • He was arrested for incitement to racial hatred. (Anh ta bị bắt tội xúi giục hận thù chủng tộc.)
Từ đồng nghĩa
  • Instigator: người khởi xướng, người chủ mưu (thường cho một việc xấu).
  • Agitator: người gây rối, kẻ kích động.
  • Provocateur: kẻ khiêu khích, kẻ gây hấn.
Từ trái nghĩa
  • Peacemaker: người hòa giải.
  • Moderator: người điều tiết, người làm dịu.
  • Discourager: người can ngăn, người làm nản lòng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến trực tiếp hình thành từ "inciter" đây danh từ. Hành động liên quan thường dùng động từ "incite").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "inciter").

inciter

The inciter whispered rumors to the crowd.

phó từ
  1. người khuyến khích
  2. người kích động, người xúi giục

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống