impregnability

Không tìm thấy từ "impregnability"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Tính không thể đánh chiếm được, tính bất khả xâm phạm : Chất lượng của một nơi chốn, vị trí, hoặc hệ thống khiến nó không thể bị chiếm đóng, đánh bại hoặc xâm nhập bằng vũ lực hoặc tấn công. Sự vững chắc, sự vững vàng; tính không lay chuyển được : Trạng thái cực kỳ kiên cố, mạnh mẽ và khó bị phá vỡ, làm suy yếu hoặc thay đổi, thường dùng cho lập luận, vị thế hoặc niềm tin....

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun 1. The quality or state of being impossible to capture, overcome, or defeat; invulnerability to attack. 2. The quality of being unshakable, extremely strong, or impossible to change or refute. Usage Impregnability describes an absolute level of strength or security. It is most commonly used in military, strategic, or figurative contexts to describe defenses, positions, arguments...

See full definition →