impeccableness

/im,pekə'biliti/ Cách viết khác : (impeccableness) /im'pekəblnis/
Học thuật
Thân thiện
impeccableness

The tailor's impeccableness is evident in every stitch of the suit.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự hoàn hảo: Trạng thái hoặc phẩm chất không bất kỳ sai sót, khuyết điểm hay lỗi lầm nào.
    • Sự không thể phạm tội lỗi, sự không thể sai lầm: Tính chất không thể mắc phải lỗi lầm hoặc tội lỗi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The impeccableness of her performance left the audience in awe. (Sự hoàn hảo trong màn trình diễn của ấy khiến khán giả kinh ngạc.)
    • He strives for impeccableness in every detail of his work. (Anh ấy phấn đấu đạt đến sự hoàn hảo trong từng chi tiết công việc của mình.)
    • The theory was admired for its logical impeccableness. (Học thuyết đó được ngưỡng mộ sự không thể sai lầm về mặt logic.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "with impeccable impeccableness": với một sự hoàn hảo tuyệt đối (cách dùng nhấn mạnh).
    • The ceremony was organized with impeccable impeccableness. (Buổi lễ được tổ chức với một sự hoàn hảo tuyệt đối.)
Biến thể từ gần giống
  • Impeccable (tính từ): hoàn hảo, không lỗi.
    • She has impeccable taste in music. ( ấy gu âm nhạc hoàn hảo.)
  • Impeccability (danh từ): (cùng nghĩa với impeccableness) sự hoàn hảo, sự không thể sai lầm.
Từ đồng nghĩa
  • Perfection: sự hoàn hảo.
  • Faultlessness: sự không lỗi.
  • Flawlessness: sự không khuyết điểm.
Từ trái nghĩa
  • Imperfection: sự không hoàn hảo.
  • Faultiness: sự lỗi.
  • Defectiveness: sự khuyết điểm.
impeccableness

The tailor's impeccableness is evident in every stitch of the suit.

danh từ
  1. sự hoàn hảo
  2. sự không thể phạm tội lỗi, sự không thể sai lầm, sự không thể mắc khuyết điểm