immoderateness

/i,mɔdə'reiʃn/ Cách viết khác : (immoderateness) /i'mɔdəritnis/
Học thuật
Thân thiện
immoderateness

A person's immoderateness with sweets leads to an empty plate.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự quá độ, sự thái quá: Chất lượng của việc vượt quá giới hạn bình thường, hợp hoặc được chấp nhận; sự thiếu kiềm chế.
    • Sự không có điều độ: Trạng thái không tuân thủ chừng mực, không giữ được mức độ vừa phải trong hành động hoặc cảm xúc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The immoderateness of his spending habits led to financial ruin. (Sự quá độ trong thói quen chi tiêu của anh ta đã dẫn đến sự phá sản tài chính.)
    • She was criticized for the immoderateness of her anger. ( ấy bị chỉ trích sự thái quá trong cơn giận dữ của mình.)
    • The immoderateness in eating can cause health problems. (Sự không điều độ trong ăn uống có thể gây ra các vấn đề sức khỏe.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "with immoderateness": một cách quá độ, một cách thái quá.

    • He pursued his goals with an immoderateness that worried his friends. (Anh ta theo đuổi mục tiêu với một sự thái quá khiến bạn bè lo lắng.)
  • "the immoderateness of": tính chất quá mức của (một cái đó cụ thể).

    • The report highlighted the immoderateness of the government's response. (Báo cáo nêu bật tính chất quá mức trong phản ứng của chính phủ.)
Biến thể từ gần giống
  • Immoderate (tính từ): quá độ, quá mức, không điều độ.

    • He has an immoderate love for chocolate. (Anh ấy một tình yêu quá độ với --la.)
  • Immoderation (danh từ): (từ đồng nghĩa với 'immoderateness') sự quá độ, sự không điều độ.

    • Immoderation in all things is dangerous. (Sự quá độ trong mọi thứ đều nguy hiểm.)
Từ đồng nghĩa
  • Excess: sự quá mức, sự dư thừa.
  • Extravagance: sự phung phí, sự quá đáng.
  • Intemperance: sự vô độ, sự không tiết độ (thường về rượu bia hoặc cảm xúc).
  • Overindulgence: sự nuông chiều quá mức.
Từ trái nghĩa
  • Moderation: sự điều độ, sự chừng mực.
  • Restraint: sự kiềm chế, sự hạn chế.
  • Temperance: sự tiết độ, sự điều độ.
immoderateness

A person's immoderateness with sweets leads to an empty plate.

danh từ
  1. sự quá độ, sự thái quá; sự không có điều độ

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa