ichnography
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Phép vẽ sơ đồ trên mặt bằng : Một phương pháp kỹ thuật trong kiến trúc và xây dựng, dùng để vẽ sơ đồ bố trí của một công trình (như nhà cửa, tòa nhà) khi nhìn từ trên xuống, thể hiện sự phân chia không gian và vị trí các bộ phận. Sơ đồ tầng nhà : Bản vẽ kết quả của phép vẽ nói trên, là bản thiết kế mặt bằng chi tiết của một tầng nhà hoặc toàn bộ công trình. Ví dụ sử dụng Da...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : Ground plan drawing : "ichnography" refers to the art or practice of drawing the ground plan of a building or other structure, especially as a scale representation of its layout on a horizontal plane. A ground plan itself : The term can also denote a specific ground plan or floor plan of a building, particularly in architectural contexts. Usage Examples Noun : The architect's...
See full definition →