Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
ice
/ais/

danh từ
  • băng nước đá
  • kem
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) kim cương
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thái độ trịnh trọng lạnh lùng
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tiền đấm mõm cho cảnh sát (của bọn buôn lậu); tiền đút lót cho chủ rạp hát (để được phân phối nhiều vé hơn)
IDIOMS
  • to break the ice
    • làm tan băng; (nghĩa bóng) bắt đầu làm quen với nhau; phá bỏ cái không khí ngượng ngập dè dặt ban đầu
  • to cut no ice
    • (xem) cut
  • on ice
    • có khả năng thành công
    • xếp lại, tạm gác lại, tạm ngừng hoạt động
    • vào tù, ở tù
  • on thin ice
    • (nghĩa bóng) trong hoàn cảnh nguy hiểm

ngoại động từ
  • làm đóng băng, làm đông lại
  • phủ băng
  • ướp nước đá, ướp lạnh (rượu...)
  • phủ một lượt đường cô (mặt bánh)
  • (Ca-na-da) cho (một đội bóng gậy cong trên băng) ra đấu

nội động từ ((thường) + up)
  • đóng băng
  • bị phủ băng
Related words


Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt


Search for ice in:


Search by other methods: