iberian

Không tìm thấy từ "iberian"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : (Thuộc về) Bán đảo Iberia : Chỉ những gì liên quan đến bán đảo Iberia, khu vực địa lý ở Tây Nam châu Âu, chủ yếu bao gồm Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha ngày nay. (Thuộc về) người Iberia cổ đại : Chỉ những gì liên quan đến các dân tộc cổ đại sinh sống ở bán đảo Iberia trước thời La Mã. Danh từ : Người Iberia cổ đại : Chỉ một thành viên của các dân tộc bản địa sinh sống ở bán đảo...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Relating to the Iberian Peninsula or its peoples : Describes anything connected to the geographical region of the Iberian Peninsula (comprising modern Spain and Portugal) or its inhabitants, both ancient and modern. Relating to ancient Iberia in the Caucasus : Describes anything connected to the ancient kingdom of Iberia in the South Caucasus (in the region of modern-day...

See full definition →