howitzer

/'hauitsə/
Học thuật
Thân thiện
howitzer

A soldier loads a shell into the howitzer during training.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Pháo bức kích: Một loại pháo nòng ngắn, bắn đạn theo quỹ đạo cong (góc bắn cao) ở cự ly tương đối gần, chủ yếu dùng để bắn phá các mục tiêu nằm sau vật che chắn hoặc công sự.
    • Súng bắn đạn trái phá: Tên gọi khác của pháo bức kích, nhấn mạnh vào loại đạn nổ (trái phá) thường bắn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The artillery unit deployed a howitzer to support the infantry advance. (Đơn vị pháo binh triển khai một khẩu pháo bức kích để yểm trợ cho bộ binh tiến công.)
    • Modern howitzers are often self-propelled. (Các khẩu pháo bức kích hiện đại thường loại tự hành.)
    • The sound of the howitzer echoed through the valley. (Tiếng pháo bức kích vang vọng khắp thung lũng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Field howitzer": pháo bức kích dã chiến, loại nhẹ động, dùng cho chiến trường.

    • The regiment was equipped with several 105mm field howitzers. (Trung đoàn được trang bị một số khẩu pháo bức kích dã chiến cỡ nòng 105mm.)
  • "Howitzer shell": đạn pháo bức kích.

    • They took cover from the incoming howitzer shells. (Họ tìm chỗ ẩn nấp trước những quả đạn pháo bức kích đang bay tới.)
Biến thể từ gần giống
  • Artillery (n): pháo binh (chung), hoặc các loại pháo nói chung.
  • Mortar (n): súng cối, một loại khí bắn góc cao khác nhưng thường cỡ nòng nhỏ hơn tầm bắn ngắn hơn so với howitzer.
  • Cannon (n): đại bác, pháo (thường chỉ loại nòng dài bắn đạn xuyên thẳng).
Từ đồng nghĩa
  • Gun: súng, pháo (từ chung, có thể chỉ nhiều loại).
  • Field gun: pháo dã chiến.
howitzer

A soldier loads a shell into the howitzer during training.

danh từ
  1. (quân sự) pháo bức kích, súng bắn đạn trái phá

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "howitzer"