housing

/'hauziɳ/
Học thuật
Thân thiện
housing

A blacksmith carefully fits a new housing onto the axle of a wooden cart wheel.

Định nghĩa
  1. Danh từ (không đếm được):

    • Nhà ở (nói chung): Chỉ toàn bộ các công trình kiến trúc, tòa nhà, hoặc khu vực dùng để làm nơicho con người.
    • Việc cung cấp nhà ở: Chỉ hành động hoặc hệ thống cung cấp chỗcho mọi người.
  2. Danh từ (đếm được):

    • Vỏ bọc, hộp bảo vệ: Một bộ phận hoặc cấu trúc được thiết kế để bao bọc, chứa đựng bảo vệ một bộ phận khí, thiết bị hoặc động cơ.
    • (Cổ) Vải phủ trang trí cho ngựa: Lớp vải trang trí, thường được dùng trong quá khứ để phủ lên lưng ngựa, đặc biệt ngựa chiến.
dụ sử dụng
  • Danh từ (không đếm được) - Nhà ở:
    • The city is facing a severe housing shortage. (Thành phố đang đối mặt với tình trạng thiếu nhà ở nghiêm trọng.)
    • Affordable housing is a basic need. (Nhà ở giá phải chăng một nhu cầu cơ bản.)
  • Danh từ (đếm được) - Vỏ bọc:
    • The fan housing was made of durable plastic. (Vỏ bọc quạt được làm bằng nhựa bền.)
    • Remove the protective housing to access the engine. (Tháo vỏ bảo vệ ra để tiếp cận động cơ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Housing market": thị trường nhà đất, thị trường bất động sản nhà ở.
    • The housing market is very volatile this year. (Thị trường nhà đất năm nay rất biến động.)
  • "Housing development": khu phát triển nhà ở, dự án nhà ở.
    • A new housing development is being built on the outskirts of town. (Một khu phát triển nhà ở mới đang được xây dựngngoại ô thị trấn.)
  • "Housing estate" (Anh) / "Housing project" (Mỹ): khu nhà ở (thường do chính quyền quy hoạch).
    • They live in a large housing estate on the east side. (Họ sống trong một khu nhà ở lớnphía đông.)
Biến thể từ gần giống
  • House (n, v): ngôi nhà; cung cấp chỗ ở.
  • Housings (n, số nhiều): các vỏ bọc, các bộ phận bao bọc.
  • Housed (adj): được cung cấp nhà ở, chỗ ở.
    • The refugees need to be housed immediately. (Những người tị nạn cần được cung cấp chỗngay lập tức.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhà ở: Accommodation, dwellings, lodgings, shelter.
  • Vỏ bọc: Casing, enclosure, cover, shell.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "housing" với tư cách động từ. "House" mới động từ gốc.)

Thành ngữ liên quan
  • "Safe as houses": rất an toàn, chắc chắn (thành ngữ Anh).
    • Your investment here is as safe as houses. (Khoản đầu của bạnđây an toàn tuyệt đối.)
housing

A blacksmith carefully fits a new housing onto the axle of a wooden cart wheel.

danh từ
  1. sự cho
  2. sự cất vào kho; sự lùa (súc vật) vào chuồng
  3. sự cung cấp nhà ở
  4. nhà ở (nói chung)
    • the housing problem
      vấn đề nhà ở
danh từ
  1. vải phủ lưng ngựa (cho đẹp)