horrible

Không tìm thấy từ "horrible"

Words Mentioning "horrible"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Kinh khủng, khủng khiếp : Gây ra cảm giác sợ hãi, ghê rợn hoặc mô tả điều gì đó rất tệ, rất xấu. Kinh tởm, xấu xa : Gây cảm giác ghê sợ, không thể chấp nhận được về mặt đạo đức. (Thông tục) Đáng ghét; hết sức khó chịu; quá lắm : Dùng để nhấn mạnh mức độ tiêu cực, khó chịu của một sự việc thông thường. Ví dụ sử dụng Tính từ : The accident scene was horrible . (Hiện trường vụ...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Khủng khiếp; ghê tởm : Dùng để mô tả điều gì đó gây ra cảm giác sợ hãi, kinh hoàng hoặc cực kỳ khó chịu, đáng sợ. Tồi tệ; kinh khủng : Dùng để nhấn mạnh mức độ rất xấu, rất tệ của một sự việc, tình trạng hoặc cảm giác. Ví dụ sử dụng Tính từ : C'était une scène horrible. (Đó là một cảnh tượng khủng khiếp.) J'ai un mal de tête horrible. (Tôi bị một cơn đau đầu kinh khủng.) Il...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Causing or likely to cause horror; shockingly dreadful. It describes something that is extremely unpleasant, frightening, or disturbing. Extremely unpleasant or disagreeable. In informal usage, it describes something that is very bad or of very poor quality. Examples of Usage Adjective : The survivors described the horrible scene after the earthquake. She had a horrible n...

See full definition →