holding

Không tìm thấy từ "holding"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự nắm giữ, sự cầm giữ : Hành động hoặc trạng thái nắm, giữ một vật gì đó trong tay hoặc dưới sự kiểm soát. Tài sản sở hữu, phần sở hữu : Một thứ thuộc quyền sở hữu của một người hoặc tổ chức, thường là đất đai, cổ phần, hoặc các tài sản có giá trị khác. Ví dụ sử dụng Danh từ : His firm holding of the rope saved him from falling. (Việc anh ấy nắm chặt sợi dây đã cứu anh khỏ...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực (Le holding) : Liên hợp tài chính, công ty mẹ : Một công ty sở hữu cổ phần chi phối trong các công ty khác, cho phép nó kiểm soát các công ty con đó mà không nhất thiết phải tham gia trực tiếp vào hoạt động sản xuất kinh doanh của chúng. Tờ-rớt (từ mượn, ít dùng) : Một hình thức độc quyền trong đó một công ty mẹ nắm quyền kiểm soát nhiều công ty trong cùng một ngành...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : Something owned; a possession : A "holding" refers to any tangible or intangible asset that is owned by an individual or entity. This can include land, stocks, or other property. The act of retaining something : "Holding" can also refer to the action or fact of keeping or retaining something in one's possession or control. Examples of Usage Noun (as a possession) : The company...

See full definition →