hoa
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Bộ phận của cây hạt kín, thường có màu sắc và hương thơm, có chức năng sinh sản: "hoa" là cơ quan sinh sản của nhiều loài thực vật, thường được yêu thích vì vẻ đẹp và hương thơm.
- Vật có hình dáng giống bông hoa: "hoa" cũng dùng để chỉ những vật thể có hình dáng tỏa ra, nở ra như bông hoa.
- Đồ trang sức đeo ở tai (hoa tai): Đây là cách nói tắt thông dụng.
- Đơn vị đo lường cổ: Một "hoa" bằng một phần mười lạng.
- Họa tiết, hình vẽ trang trí có dạng hoa: Dùng để chỉ các kiểu trang trí.
- Kiểu chữ viết in hoa: Chữ cái có kích thước lớn hơn, dùng ở đầu câu hoặc cho danh từ riêng.
Danh từ (nghĩa kiêng kỵ):
- Tinh hoàn gà đã luộc: Cách gọi tránh trong ẩm thực.
Động từ:
- Khoa, vung, múa (tay chân): Chỉ hành động đưa tay chân qua lại một cách nhanh và rộng.
Tính từ:
- Có cảm giác mờ, loá, quay cuồng (của thị giác): Trạng thái mắt nhìn không rõ, chóng mặt.
Danh từ riêng:
- Tên một dân tộc trong cộng đồng 54 dân tộc anh em ở Việt Nam: Dân tộc Hoa.
- Ngôn ngữ của dân tộc Hoa: Tiếng Hoa.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (bông hoa):
- Vườn nhà bà trồng rất nhiều loại hoa.
- Cô ấy thích những tấm vải có in hoa nhỏ.
Danh từ (vật hình hoa):
- Những hoa lửa bắn lên từ đống lửa trại trông thật đẹp.
- Thành phố bắn pháo hoa vào đêm giao thừa.
Danh từ (hoa tai):
- Cô ấy đeo đôi hoa bằng ngọc trai rất tinh xảo.
Danh từ (chữ viết):
- Khi viết tên riêng, bạn phải dùng chữ hoa.
Động từ:
- Anh ấy hoa tay chân múa may khi kể chuyện.
Tính từ:
- Đứng trên tầng cao nhìn xuống, tôi thấy hoa mắt.
Các cách sử dụng nâng cao
"hoa khôi": người con gái đẹp nhất, hoa hậu.
- Cô ấy từng đăng quang hoa khôi của trường.
"hoa tay": nét chữ, đường kim mũi chỉ khéo léo; cũng chỉ ngón tay út.
- Cô thợ may có hoa tay rất đẹp.
"phong hoa tuyết nguyệt": chỉ cảnh đẹp của thiên nhiên (gió, hoa, tuyết, trăng); cũng thường ám chỉ chuyện tình cảm lãng mạn, phong lưu.
- Thơ ông ấy thường viết về những đề tài phong hoa tuyết nguyệt.
"mãn nguyệt khai hoa": đủ tháng đẻ (thường nói về phụ nữ sinh nở thuận lợi).
Biến thể và từ liên quan
- Hoa cỏ (danh từ): chỉ chung các loài hoa và cỏ.
- Hoa lá (danh từ): chỉ chung hoa và lá cây; cũng dùng để ví von vẻ đẹp yểu điệu.
- Hoa quả / Trái cây (danh từ): chỉ chung quả và trái cây.
- Hoa văn (danh từ): đường nét, hình trang trí.
- Hoa viên (danh từ): vườn hoa.
- Hoa mỹ (tính từ): đẹp đẽ, trau chuốt (về văn chương).
- Hoa lệ (tính từ): lộng lẫy, hào nhoáng (thường mang nghĩa không tích cực).
Từ đồng nghĩa
- Bông (danh từ): từ đồng nghĩa phổ biến với "hoa" (nghĩa bông hoa).
- Đóa (danh từ): từ chỉ bông hoa (mang sắc thái trang trọng, văn chương hơn).
- Hoa tai (danh từ): từ đầy đủ của "hoa" (nghĩa đồ trang sức).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Hoa có trồng nhờ đất tốt": Ví von người đẹp nhờ có môi trường, hoàn cảnh thuận lợi.
- "Hoa thơm ai chẳng nâng niu, người khôn ai chẳng mến yêu": Ca ngợi vẻ đẹp và sự khôn ngoan.
- "Ẩn hoa": (nghĩa bóng) giấu kín người con gái đẹp trong nhà.
- "Dập liễu vùi hoa": (nghĩa bóng) hành động tàn bạo, vũ phu đối với người con gái đẹp, yếu đuối.
- 1 dt. 1. Cơ quan sinh sản hữu tính của cây hạt kín, thường có màu sắc và hương thơm: đẹp như hoa hoa cỏ hoa khôi hoa lá hoa liễu hoa nô hoa nương hoa quả hoa tay hoa tiên hoa văn hoa viên ẩn hoa động phòng hoa chính hương hoa mãn nguyệt khai hoa phong hoa tuyết nguyệt thảo hoa tiên hoa vườn hoa yên hoa. 2. Vật có hình tựa bông hoa: hoa lửa hoa hiên hoa hoè hoa hoét pháo hoa. 3. Hoa tai. 4. Đơn vị đo khối lượng 1/10 lạng. 5. Hình hoa trang trí: đĩa hoa hoa cương. 6. Dáng chữ đặc biệt lớn hơn chữ thường (ở đầu câu, đầu danh từ riêng): viết hoa chữ A hoa.
- 2 dt. Hòn dái gà đã luộc, theo cách gọi kiêng tránh.
- 3 đgt. Khoa (tay chân): hoa chân múa tay.
- 4 tt. Có trạng thái tối xẩm, quáng loá cả mắt, do mệt mỏi hoặc mắt bị kích thích mạnh: đọc hoa mắt nhìn hoa cả mắt.
- (dân tộc) Tên gọi của một trong số 54 dân tộc anh em sống trên lãnh thổ Việt Nam (x. Phụ lục).
- (tiếng) Ngôn ngữ của dân tộc Hoa.