heart-blood

/'hɑ:tblʌd/
Học thuật
Thân thiện
heart-blood

A single drop of heart-blood fell from the hero's wound onto the sacred soil.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Máu, huyết: Chất lỏng màu đỏ chảy trong hệ tuần hoàn của cơ thể, mang oxy chất dinh dưỡng.
    • Sự sống, sức sống; phần tinh túy, phần cốt lõi nhất: Dùng để chỉ thứ đó thiết yếu, quan trọng nhất, nguồn năng lượng sinh lực chính.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The doctor said the heart-blood must flow freely for good health. (Bác sĩ nói rằng máu huyết phải lưu thông tự do để sức khỏe tốt.)
    • Her music is the heart-blood of the community, giving it joy and identity. (Âm nhạc của ấy sức sống của cộng đồng, mang lại niềm vui bản sắc cho .)
    • He poured his heart-blood into that project. (Anh ấy đã đổ hết tâm huyết vào dự án đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be one's heart-blood": thứ thiết yếu, sinh mạng của ai đó.
    • This land is the heart-blood of our people. (Mảnh đất này sự sống của người dân chúng tôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Lifeblood (n): (nghĩa tương tự) nguồn sống, yếu tố thiết yếu duy trì sự tồn tại phát triển.
    • Tourism is the lifeblood of this town. (Du lịch nguồn sống của thị trấn này.)
Từ đồng nghĩa
  • Essence (n): bản chất, tinh túy.
  • Vitality (n): sức sống, sinh khí.
  • Life force (n): sinh lực.
heart-blood

A single drop of heart-blood fell from the hero's wound onto the sacred soil.

danh từ
  1. máu, huyết
  2. sự sống, sức sống