hastate

/'hæsteit/
Học thuật
Thân thiện
hastate

The leaf of the arrowhead plant is distinctly hastate.

Định nghĩa
  1. Tính từ (Thực vật học):
    • Hình mác: Dùng để mô tả hình dạng của cây, đầu nhọn phần gốc mở rộng thành hai thùy nhọn hướng ra ngoài, giống như đầu mũi mác hoặc mũi giáo.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The plant is easily identified by its hastate leaves. (Cây này dễ nhận biết nhờ những chiếc hình mác của .)
    • Botanists use the term hastate to describe a specific leaf shape. (Các nhà thực vật học sử dụng thuật ngữ hastate để mô tả một hình dạng đặc trưng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các văn bản khoa học, sách hướng dẫn về thực vật học hoặctả thực vật chuyên nghiệp. hiếm khi xuất hiện trong ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày.
Biến thể từ gần giống
  • Hastately (phó từ): một cách hình mác.
    • The leaves are arranged hastately on the stem. ( mọc theo kiểu hình mác trên thân cây.)
  • Hastiform (tính từ): dạng mác, một từ đồng nghĩa chuyên ngành khác.
Từ đồng nghĩa
  • Spear-shaped: hình mũi giáo (cách mô tả phổ biến dễ hiểu hơn).
  • Sagittate: hình mũi tên (dùng để chỉ hai thùy gốc nhọn hướng về phía sau, khác với hướng ra ngoài).
hastate

The leaf of the arrowhead plant is distinctly hastate.

tính từ
  1. (thực vật học) hình mác

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "hastate"