hagiography
Từ gần giống
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Tiểu sử các vị thánh : Một bản ghi chép hoặc câu chuyện về cuộc đời của một vị thánh, thường được viết với mục đích tôn kính và truyền bá đức tin. Bài viết ca ngợi quá mức : (Nghĩa mở rộng, thường mang hàm ý chỉ trích) Một bài viết hoặc tiểu sử về một người nào đó (thường là nhân vật nổi tiếng hoặc quyền lực) có tính chất tán dương, tô hồng một cách thiếu khách quan, bỏ qua...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : 1. A biography that idealizes or idolizes its subject : A written account of a person's life that presents them in an overly flattering, uncritical, or reverential manner, often omitting their flaws or failures. This is especially common in biographies of saints or religious figures. 2. The study or writing of the lives of saints : The body of literature concerning the lives...
See full definition →