hackmatack
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Cây thông rụng lá : Một loài cây thuộc họ thông nhưng có đặc điểm rụng lá vào mùa thu, thường được tìm thấy ở vùng đất ẩm ướt hoặc đầm lầy tại Bắc Mỹ. Tên gọi này thường được dùng trong văn nói thông tục. Cây bạch dương (ở một số vùng) : Ở một số khu vực tại đông bắc Bắc Mỹ, "hackmatack" cũng có thể được dùng để chỉ một loài cây thuộc chi bạch dương (poplar) có lá hình tim....
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A type of poplar tree : "hackmatack" refers to a deciduous tree species native to northeastern North America, specifically Larix laricina (tamarack or American larch) or sometimes Populus balsamifera (balsam poplar). It is characterized by its broad, roughly heart-shaped leaves and is often found in wet, boggy areas. Usage Examples Noun : The forest contained several hackmatac...
See full definition →