hackly

Không tìm thấy từ "hackly"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Lam nham, gồ ghề, không bằng phẳng : Dùng để mô tả bề mặt hoặc vết cắt có nhiều vết sắc, gai nhọn, không đều và thô ráp, giống như bị chặt hoặc đẽo một cách thô sơ. Có vẻ như bị chặt, đẽo : Có tính chất hoặc hình dạng giống như được tạo ra bằng cách chặt mạnh, để lại các vết không đều. Ví dụ sử dụng Tính từ : The broken glass had a hackly edge that could easily cut your han...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Rough and jagged : "hackly" describes a surface that is uneven, rough, and marked by sharp, irregular projections, often as if it has been hacked or chopped coarsely. Usage Examples Adjective : The rock had a hackly surface, making it difficult to climb. (The rock's surface was rough and jagged.) The broken glass left a hackly edge on the frame. (The edge was uneven and s...

See full definition →