habanera
Words Mentioning "habanera"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Điệu nhảy habanera : Một điệu nhảy dân gian có nguồn gốc từ Cuba, có nhịp điệu đặc trưng. Nhạc cho điệu nhảy habanera : Bản nhạc được soạn với nhịp điệu phù hợp để nhảy điệu habanera, thường ở nhịp đôi (duple time). Ví dụ sử dụng Danh từ : The rhythm of the habanera is distinctive and captivating. (Nhịp điệu của habanera rất đặc trưng và quyến rũ.) He composed a beautiful h...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Điệu nhạc và vũ điệu Cuba : "habanera" là một điệu nhạc và vũ điệu có nguồn gốc từ La Habana (Havana), Cuba, vào thế kỷ 19. Nhịp điệu đặc trưng của nó là nhịp chậm, đều đặn và gợi cảm. Thể loại âm nhạc : Thuật ngữ này cũng chỉ bản thân một bản nhạc được sáng tác theo điệu này. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La habanera "La Paloma" est célèbre dans le monde enti...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : 1. A Cuban dance in duple time : A slow, graceful dance of Cuban origin, characterized by a distinctive rhythm. 2. Music composed for this dance : A piece of music, typically in 2/4 time, with a characteristic rhythmic pattern, used for dancing the habanera. Usage Examples Noun (Dance) : The couple performed a sensual habanera at the ball. She learned the basic steps of the ha...
See full definition →