gãi

Học thuật
Thân thiện
gãi

Một cậu bé gãi lưng cho chú chó của mình.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hành động dùng móng tay hoặc một vật nhọn, cứng cào nhẹ lên bề mặt da để giảm cảm giác ngứa ngáy, khó chịu.
    • (Nghĩa , ít dùng) Tỏ thái độ kính cẩn, nịnh bợ một cách quá mức cần thiết.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa chính):
    • Con muỗi đốt khiến tôi phải gãi liên tục.
    • Chú chó nằm dài ra sàn, dùng chân sau gãi sau tai.
    • Đừng gãi lên vết thương, sẽ lâu lành hơn.
  • Động từ (nghĩa ):
    • Hắn ta chỉ biết gãi đầu gãi tai, tỏ vẻ ngoan ngoãn trước mặt cấp trên.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gãi đầu gãi tai": Thành ngữ chỉ hành động, thái độ lúng túng, bối rối, không biết phải làm hoặc trả lời ra sao.
    • Bị hỏi một câu khó, cậu ấy chỉ biết gãi đầu gãi tai.
  • "gãi vào chỗ ngứa": Làm hoặc nói đúng điều người khác đang mong muốn, đang thích thú; đáp ứng đúng nhu cầu, sở thích.
    • Lời khen của anh ấy thật gãi đúng chỗ ngứa, khiến ấy vui cả ngày.
Biến thể từ gần giống
  • Cào (đg): Hành động dùng vật sắc, nhọn kéo mạnh làm xước da, bề mặt. Mức độ mạnh hơn thường gây tổn thương so với "gãi".
    • Con mèo cào rách tấm rèm.
  • Cọ (đg): Hành động chà xát, ma sát một vật lên bề mặt khác.
    • cọ lưng vào thân cây.
Từ đồng nghĩa
  • Ngoáy (đg, thông tục): Thường dùng cho việc gãi, chọc nhẹ vào lỗ tai, lỗ mũi.
    • Không nên ngoáy tai bằng vật cứng.
Thành ngữ liên quan
  • "Gãi ngứa chân tay": (Nghĩa bóng) Chỉ sự bồn chồn, không yên, muốn được hành động, tham gia vào việc đó.
    • Nhìn mọi người thi đấu sôi nổi, anh ta gãi ngứa chân tay, muốn nhảy vào cùng.
gãi

Một cậu bé gãi lưng cho chú chó của mình.

  1. đg. Cào nhẹ lên mặt da bằng móng tay hay một vật nhỏ cho khỏi ngứa. Gãi đầu gãi tai. Tỏ vẻ kính cẩn một cách quá đáng (). Gãi vào chỗ ngứa. Làm đúng như ước vọng của người ta.