guardianship

/'gɑ:djənʃip/
Học thuật
Thân thiện
guardianship

The lawyer explained the terms of the guardianship to the family.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự giám hộ, trách nhiệm giám hộ: Quyền nghĩa vụ pháp của một người (người giám hộ) được chỉ định để chăm sóc, bảo vệ quản lý công việc cá nhân hoặc tài sản cho một người khác (người được giám hộ), thường trẻ vị thành niên hoặc người không đầy đủ năng lực hành vi dân sự.
    • Sự bảo vệ, sự trông nom: Hành động hoặc trách nhiệm bảo vệ, chăm sóc ai đó hoặc điều đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The court granted her guardianship of the orphaned children. (Tòa án đã trao quyền giám hộ những đứa trẻ mồ côi cho ấy.)
    • He assumed guardianship of the family estate after his father's death. (Anh ấy đảm nhận trách nhiệm giám hộ tài sản gia đình sau khi cha qua đời.)
    • The ancient temple is under the guardianship of a dedicated committee. (Ngôi đền cổ nằm dưới sự bảo vệ của một ủy ban tận tâm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be placed under guardianship": được đặt dưới sự giám hộ (theo quyết định pháp ).
    • Due to his illness, the elderly man was placed under the guardianship of his nephew. ( căn bệnh của mình, người đàn ông lớn tuổi đã được đặt dưới sự giám hộ của cháu trai.)
  • "legal guardianship": quyền giám hộ hợp pháp.
    • The parents must apply for legal guardianship to make medical decisions for their disabled adult child. (Cha mẹ phải xin quyền giám hộ hợp pháp để đưa ra các quyết định y tế cho đứa con đã trưởng thành nhưng bị khuyết tật của họ.)
Biến thể từ gần giống
  • Guardian (n): Người giám hộ.
    • She was appointed as the legal guardian for her younger siblings. ( ấy được chỉ định làm người giám hộ hợp pháp cho các em của mình.)
  • Wardship (n): Tình trạng được giám hộ (thường dùng trong bối cảnh pháp cụ thể hoặc lịch sử).
  • Custody (n): Quyền giám hộ, quyền nuôi dưỡng (thường nhấn mạnh đến quyền chăm sóc, đặc biệt trẻ em sau ly hôn).
Từ đồng nghĩa
  • Protection: sự bảo vệ.
  • Custody: quyền giám hộ, quyền nuôi dưỡng.
  • Care: sự chăm sóc, sự trông nom.
  • Trusteeship: quyền quản thác (quản lý tài sản thay mặt người khác).
Thành ngữ liên quan
  • In the guardianship of: dưới sự giám hộ/bảo vệ của.
    • The priceless artifacts are in the guardianship of the national museum. (Những cổ vật vô giá đang nằm dưới sự bảo vệ của bảo tàng quốc gia.)
guardianship

The lawyer explained the terms of the guardianship to the family.

danh từ
  1. sự bảo vệ; trách nhiệm bảo vệ
  2. sự giám hộ (tài sản...); trách nhiệm giám hộ (tài sản...)

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "guardianship"