grazer

/'greizə/
Học thuật
Thân thiện
grazer

A cow is a grazer that eats grass in the meadow.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Động vật ăn cỏ: Một con vật, thường gia súc (như , cừu), đang ăn cỏ trên đồng cỏ.
    • Người chăn thả gia súc: Người nghề nghiệp hoặc hoạt động liên quan đến việc chăn thả gia súc trên đồng cỏ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The field was full of grazers like cows and sheep. (Cánh đồng đầy những động vật ăn cỏ như cừu.)
    • He is a grazer who manages a large herd of cattle. (Anh ấy một người chăn thả gia súc quản lý một đàn lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Natural grazer": động vật ăn cỏ trong tự nhiên.
    • Deer are natural grazers in this forest. (Hươu những động vật ăn cỏ tự nhiên trong khu rừng này.)
Biến thể từ gần giống
  • Graze (động từ): gặm cỏ, ăn cỏ.
    • The sheep graze on the hillside. (Những con cừu gặm cỏ trên sườn đồi.)
  • Grazing (danh từ): sự chăn thả, đồng cỏ.
    • The land is used for cattle grazing. (Vùng đất được dùng để chăn thả gia súc.)
Từ đồng nghĩa
  • Herbivore: động vật ăn cỏ (nghĩa rộng hơn, chỉ nhóm động vật).
  • Pasturer: người chăn thả.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không phrasal verb phổ biến trực tiếp với danh từ 'grazer'.
grazer

A cow is a grazer that eats grass in the meadow.

nội động từ
  1. ăn cỏ, gặm cỏ
    • cattle are grating in the fields
      trâu bò đang gặm cỏ ngoài đồng
ngoại động từ
  1. gặm (cỏ)
  2. cho (trâu bò) ăn cỏ
    • to grazer cattle
      cho trâu bò ăn cỏ
  3. dùng làm cánh đồng cỏ (cho súc vật)
    • to grazer a field
      để cánh đồng cho trâu bò ăn
danh từ
  1. trâu bò đang ăn cỏ; súc vật đang chăn trên đồng cỏ
  2. (số nhiều) vật nuôi đang được vỗ béo