governability

/,gʌvənə'biliti/
Học thuật
Thân thiện
governability

A country's governability depends on stable institutions and public trust.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính có thể cai trị, tínhthể thống trị: Chất lượng của một hệ thống xã hội hoặc chính trị cho phép được quản lý hoặc kiểm soát một cách hiệu quả bởi chính quyền.
    • Tính có thể cai quản, tính có thể quản lý: Mức độ một tổ chức, thể chế hoặc tình huống có thể được điều hành hoặc kiểm soát.
    • Tính có thể kiềm chế: Khả năng bị kiểm soát, hạn chế hoặc giữ trong khuôn khổ.
    • Tính có thể chi phối: Khả năng bị ảnh hưởng, định hướng hoặc quyết định bởi các quy tắc hoặc thẩm quyền.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The political crisis reduced the governability of the nation. (Cuộc khủng hoảng chính trị đã làm giảm tính có thể cai trị của quốc gia.)
    • Complex regulations can affect the governability of a large corporation. (Các quy định phức tạp có thể ảnh hưởng đến tính có thể quản lý của một tập đoàn lớn.)
    • A key challenge for any democracy is maintaining its governability. (Một thách thức chính đối với bất kỳ nền dân chủ nào là duy trì tính có thể cai trị của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Crisis of governability": Khủng hoảng về khả năng cai trị, tình trạng một chính phủ hoặc hệ thống gặp khó khăn nghiêm trọng trong việc thực thi quyền lực quản lý hiệu quả.

    • The weak coalition government faced a crisis of governability. (Chính phủ liên minh yếu đã đối mặt với một cuộc khủng hoảng về khả năng cai trị.)
  • "Factors affecting governability": Các yếu tố ảnh hưởng đến tính có thể cai trị, thường bao gồm sự ổn định chính trị, sự đồng thuận xã hội hiệu quả của thể chế.

    • Social inequality is one of the major factors affecting governability. (Bất bình đẳng xã hội một trong những yếu tố chính ảnh hưởng đến tính có thể cai trị.)
Biến thể từ gần giống
  • Govern (v): Cai trị, quản lý, chi phối.

    • Laws govern the behavior of citizens. (Luật pháp chi phối hành vi của công dân.)
  • Governable (adj): Có thể cai trị được, có thể quản lý được.

    • A society with strong institutions is more governable. (Một xã hội các thể chế mạnh thì dễ cai trị hơn.)
  • Government (n): Chính phủ, sự cai trị.

    • The role of government is crucial for national stability. (Vai trò của chính phủ rất quan trọng đối với sự ổn định quốc gia.)
Từ đồng nghĩa
  • Manageability: Tính có thể quản lý.
  • Controllability: Tính có thể kiểm soát.
  • Administrability: Tính có thể hành chính, tính có thể điều hành.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verbs) phổ biến trực tiếp được hình thành từ danh từ "governability".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "governability".)

governability

A country's governability depends on stable institutions and public trust.

danh từ
  1. tính có thể cai trị, tínhthể thống trị
  2. tính có thể cai quản, tính có thể quản lý
  3. tính có thể kiềm chế
  4. tính có thể chi phối