gossamer

/'gɔsəmə/
Học thuật
Thân thiện
gossamer

A delicate gossamer cobweb glistens with morning dew in the garden.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • nhện: Chỉ những sợi mỏng manh, trong suốt do nhện tạo ra, thường thấy vào buổi sáng sớm hoặc giữa các cành cây.
    • Vải mỏng, the, sa: Một loại vải rất mỏng, nhẹ thường trong suốt.
  2. Tính từ:

    • Mỏng nhẹ như : Mô tả thứ đó cực kỳ mỏng manh, nhẹ, trong suốt tinh tế.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The morning dew clung to the gossamer stretched between the branches. (Sương sớm đọng lại trên nhện giăng giữa các cành cây.)
    • Her wedding veil was made of the finest gossamer. (Tấm mạng cưới của ấy được làm từ loại the mỏng nhất.)
  • Tính từ:

    • She wore a dress of gossamer silk that floated around her as she moved. ( ấy mặc một chiếc váy lụa mỏng nhẹ như bay lượn quanh người khi di chuyển.)
    • The model's gossamer scarf was almost invisible. (Chiếc khăn choàng mỏng tang của người mẫu gần như vô hình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Gossamer thread": sợi mỏng manh (nghĩa đen nghĩa bóng).

    • A gossamer thread of hope connected them. (Một sợi hy vọng mỏng manh kết nối họ.)
  • "Gossamer-winged": đôi cánh mỏng manh.

    • The gossamer-winged butterfly fluttered delicately. (Con bướm đôi cánh mỏng manh đập nhẹ nhàng.)
Biến thể từ gần giống
  • Gossamery (tính từ): một biến thể khác của tính từ "gossamer", cùng nghĩa mỏng nhẹ như .
    • The curtains had a gossamery quality that softened the sunlight. (Những tấm rèm chất liệu mỏng nhẹ như làm dịu đi ánh nắng mặt trời.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ ( nhện/vải mỏng): cobweb (mạng nhện), gauze (vải the, gạc), chiffon (vải xifon).
  • Tính từ (mỏng manh): diaphanous (trong mờ), filmy (mỏng như màng), ethereal (thanh tao, nhẹ nhàng), sheer (mỏng tang), delicate (tinh tế, mỏng manh).
Thành ngữ liên quan
  • "As light as gossamer": Nhẹ như , mỏng nhẹ như .
    • The fabric of her dress was as light as gossamer. (Chất liệu váy của ấy mỏng nhẹ như .)
gossamer

A delicate gossamer cobweb glistens with morning dew in the garden.

tính từ+ Cách viết khác : (gossamery) /'gɔsəməri/
  1. mỏng nhẹ như
danh từ
  1. nhện
  2. the, sa, vải mỏng
    • as light as gossamer
      mỏng nhẹ như

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "gossamer"