gift-horse

/'gift'hɔ:s/
Học thuật
Thân thiện
gift-horse

A farmer receives a gift-horse from his neighbor.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Con ngựa được tặng: Một món quà, đặc biệt một con ngựa, được trao cho ai đó không phải trả tiền.
    • Quà tặng: Nghĩa mở rộng, chỉ một món quà nói chung được tặng miễn phí.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He received a beautiful white stallion as a gift-horse from the king. (Anh ta nhận được một con ngựa bạch tuyệt đẹp như một món quà từ nhà vua.)
    • She viewed the unexpected scholarship not as charity, but as a generous gift-horse. ( ấy xem học bổng bất ngờ không phải sự bố thí, một món quà hào phóng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "don't look a gift-horse in the mouth": (thành ngữ) Đừng soi xét, chê bai một món quà được tặng.
    • He complained that the free car was an old model, but I told him, "Don't look a gift-horse in the mouth." (Anh ta phàn nàn rằng chiếc xe hơi miễn phí kiểu , nhưng tôi bảo anh ta: "Của người ta cho đừng chê ỏng chê eo.")
Biến thể từ gần giống
  • Gift (n): món quà.
    • She brought a gift for the host. ( ấy mang một món quà cho chủ nhà.)
Từ đồng nghĩa
  • Freebie: món đồ được cho không, hàng miễn phí.
  • Present: quà tặng.
Thành ngữ liên quan
  • "Beware of Greeks bearing gifts": Hãy cảnh giác với những món quà từ kẻ thù (nghĩa đen: Hãy coi chừng người Hy Lạp mang quà đến). Thành ngữ này bắt nguồn từ câu chuyện thành Troy con ngựa gỗ.
    • The deal seemed too good to be true, reminding him of the saying, "Beware of Greeks bearing gifts." (Thỏa thuận có vẻ tốt đến mức khó tin, khiến anh nhớ đến câu nói "Hãy cảnh giác với những kẻ mang quà đến.")
gift-horse

A farmer receives a gift-horse from his neighbor.

danh từ
  1. con ngựa được tặng; quà tặng
    • don't look a gift-horse in the mouth
      của người ta cho đừng chê ỏng chê eo