|
English - Vietnamese dictionary
|
gentleman |
|
|
danh từ - người hào hoa phong nhã
- to behave like a gentleman
cư xử ra người hào hoa phong nhã
- người quý phái, người thượng lưu
- người không cần làm việc để kiếm sống (để có thu nhập hàng năm)
- to lead a gentleman's life
sống vào thu nhập hàng năm
- (số nhiều) ông, ngài
- ladies and fentlemen
thưa quý bà, quý ông
- (số nhiều) nhà vệ sinh đàn ông
IDIOMS - the gentleman in black velvet
- gentleman of the long robe
- gentleman of the road
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), người đi chào hàng
- gentleman's agreement
- lời hứa của người quân tử; lời hứa danh dự
- gentleman's gentleman
- người hầu phòng, người hầu
|
|
Related words
|
|
|
|
|
Search for gentleman in:
|
|
|
Search by other methods:
|
|
|
|
|