gentile
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Người không phải là Do Thái : Trong ngữ cảnh Do Thái giáo, từ này dùng để chỉ bất kỳ ai không thuộc dân tộc hoặc tôn giáo Do Thái. Người ngoại đạo : Trong một số ngữ cảnh tôn giáo khác (như Cơ Đốc giáo thời kỳ đầu), từ này có thể chỉ người không theo đạo hoặc không thuộc về nhóm tín đồ chính. Tính từ : Thuộc về hoặc có đặc điểm của người không phải Do Thái : Miêu tả những g...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A person who is not Jewish : In Jewish contexts, a "gentile" refers to someone who is not a member of the Jewish faith or people. A Christian : In some Christian contexts, particularly historically, "gentile" can refer to a Christian, especially one who is not of Jewish descent. A person who is not a member of a particular religious group : Used by some religious groups (e.g.,...
See full definition →