gee

/dʤi:/
Học thuật
Thân thiện
gee

The pilot experienced several gees during the high-speed turn.

Định nghĩa
  1. Thán từ:
    • Đi nào, đi đi: Một từ dùng để ra lệnh hoặc khuyến khích một con ngựa di chuyển hoặc đi nhanh hơn.
    • Ồ, Ối, Thế à: Một từ cảm thán thể hiện sự ngạc nhiên, phấn khích hoặc nhấn mạnh.
dụ sử dụng
  • Thán từ:
    • "Gee, let's go!" the farmer shouted to his horse. ("Đi nào, đi đi!" người nông dân hét lên với con ngựa của mình.)
    • "Gee, that's a beautiful sunset!" ("Ồ, đó một hoàng hôn thật đẹp!")
    • "Gee, I didn't know you were coming!" ("Trời, tôi không biết bạn sẽ đến!")
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Gee up": Một biến thể phổ biến hơn để thúc ngựa đi nhanh.

    • He said "Gee up!" to encourage the horse. (Anh ấy nói "Đi đi!" để khuyến khích con ngựa.)
  • "Gee whiz": Một cách nói cảm thán nhấn mạnh sự ngạc nhiên hoặc ấn tượng (thường được rút ngắn thành "Gee").

    • Gee whiz, that car is fast! (Trời ơi, chiếc xe đó nhanh thật!)
Biến thể từ gần giống
  • Gee-gee (danh từ, thân mật): Một từ dùng cho trẻ em để chỉ con ngựa.

    • Look at the gee-gee! (Nhìn con ngựa kìa!)
  • Haw: Một lệnh ngược lại, dùng để ra hiệu cho ngựa rẽ sang trái.

Từ đồng nghĩa
  • Giddyup: Một từ cảm thán khác để thúc ngựa đi.
  • Wow: Một từ cảm thán thể hiện sự ngạc nhiên, tương tự như nghĩa cảm thán của "gee".
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng "gee" chủ yếu thán từ)

Thành ngữ liên quan
  • "Gee and haw": Chỉ việc ra lệnh cho ngựa rẽ phải ("gee") hoặc rẽ trái ("haw"); thường dùng để mô tả việc điều khiển hoặc chỉ đạo một cách cơ bản.
    • He learned how to gee and haw the oxen. (Anh ấy học cách điều khiển những con đi sang phải trái.)
gee

The pilot experienced several gees during the high-speed turn.

danh từ+ Cách viết khác : (gee-gee) /'dʤi:dʤi:/
  1. khuấy thán từ
  2. đi nào (tiếng quát ngựa) ((cũng) gee-ho, gee-hup, gee-up, gee-wo)
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cứ thế!, thế!, được!