gallantly

Không tìm thấy từ "gallantly"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Phó từ : Một cách gan dạ, dũng cảm : Hành động với lòng can đảm và sự quả cảm, đặc biệt trong những tình huống khó khăn hoặc nguy hiểm. Một cách lịch sự, hào hiệp (với phụ nữ) : Cư xử một cách lịch thiệp, tôn trọng và chu đáo, đặc biệt là đối với phụ nữ. Ví dụ sử dụng Phó từ (nghĩa dũng cảm) : The soldiers fought gallantly to defend the city. (Những người lính chiến đấu một cách dũng...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adverb : In a brave or heroic manner : "gallantly" describes acting with courage, especially in a challenging or dangerous situation. In a chivalrous or courteous manner, especially toward women : "gallantly" also describes behaving with polite attention and respect, often in a way considered old-fashioned or particularly gracious. Examples of Usage Adverb (Brave/Heroic) : The soldie...

See full definition →