galipot

Không tìm thấy từ "galipot"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Nhựa thông biển : Một loại nhựa cây tự nhiên, cứng và trong suốt, được tiết ra từ cây thông biển (thuộc chi Pinus pinaster ), chủ yếu được tìm thấy ở vùng tây nam nước Pháp. Nó là một dạng nhựa thông thô, thường được sử dụng trong công nghiệp. Ví dụ sử dụng Danh từ : Galipot is collected from the bark of the maritime pine. (Galipot được thu thập từ vỏ cây thông biển.) This...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Nhựa thông biển, nhựa galipô : Một loại nhựa cây tự nhiên, thường có màu vàng nhạt đến nâu, chảy ra từ các vết thương trên cây thông, đặc biệt là cây thông biển ( Pinus pinaster ). Nó là một loại nhựa thô, chưa tinh chế. (Hàng hải) Nhựa sơn thuyền : Trong ngữ cảnh hàng hải truyền thống, "galipot" được dùng để chỉ một loại nhựa dùng để trét, bịt kín các khe hở trên...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A resinous substance : "galipot" refers to a crude, solid resin obtained from certain pine trees, especially the maritime pine ( Pinus pinaster ). It is a sticky, yellowish or brownish material exuded from the bark. Source of turpentine : This resin is often used as a raw material for producing turpentine and rosin. Usage Examples Noun : The workers collected galipot from the...

See full definition →