gaffer

Không tìm thấy từ "gaffer"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Ông già, ông lão (thường ở nông thôn) : Từ thông tục, có thể mang sắc thái thân mật hoặc hơi kỳ quặc, dùng để chỉ một người đàn ông lớn tuổi, đặc biệt là ở vùng quê. Trưởng kíp, đốc công : Người giám sát hoặc quản lý một nhóm công nhân, đặc biệt trong các ngành xây dựng hoặc sản xuất. Trưởng bộ phận chiếu sáng (trong làm phim/truyền hình) : Chuyên viên phụ trách toàn bộ hệ...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ (thông tục) : Ông chủ, ông xếp : Từ lóng dùng để chỉ người quản lý, giám sát hoặc chủ doanh nghiệp, đặc biệt là một người đàn ông lớn tuổi. Ông cụ, ông già : Cách gọi thân mật, suồng sã đối với một người đàn ông lớn tuổi. Danh từ (điện ảnh, truyền hình) : Trưởng bộ phận ánh sáng : Người đứng đầu và chịu trách nhiệm về ánh sáng trên phim trường. Ví dụ sử dụng Danh từ (thông tụ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : An elderly man, especially one from a rural area : This is an informal, often slightly old-fashioned or regional term for an old man. A person who exercises control over workers; a foreman or boss : This usage is common in British English, referring to the person in charge, especially of a group of manual laborers. The chief electrician on a film or television set : In the fil...

See full definition →