Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
gaff
/gæf/

danh từ (từ lóng)
  • to blow the gaff để lộ âm mưu; tiết lộ bí mật

danh từ (từ lóng)
  • nơi giải trí công cộng
  • rạp hát rẻ tiền ((thường) penny gaff)

danh từ
  • lao mấu (để đánh cá lớn)
IDIOMS
  • to give somebody the gaff
    • đối xử với ai một cách cục cằn thô bạo
    • phê bình chỉ trích ai gay gắt
  • to stand the gaff
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) tỏ ra bền bỉ, dẻo dai; tỏ ra có sức chịu đựng
    • chịu đựng (gánh vác) mọi sự khó khăn không ta thán

ngoại động từ
  • đánh (cá) bằng lao mấu
  • (từ lóng) bịp, lừa bịp




Search for gaff in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt