gabion

Không tìm thấy từ "gabion"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sọt đựng đất, đá : Một cấu trúc hình trụ hoặc hình hộp, thường được làm từ lưới thép hoặc các vật liệu bền vững khác, được lấp đầy bằng đá, đất hoặc bê tông. Nó chủ yếu được sử dụng trong kỹ thuật xây dựng và thủy lợi để chống xói mòn, gia cố bờ kè, tường chắn hoặc làm nền móng tạm thời. Ví dụ sử dụng Danh từ : The engineers used gabions to reinforce the riverbank against e...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Sọt đất công sự : Một loại công sự quân sự cổ điển, thường được làm từ những chiếc giỏ hoặc sọt bằng liễu gai hoặc kim loại, được nhồi đầy đất hoặc đá để tạo thành một bức tường hoặc công sự phòng thủ tạm thời. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Les soldats ont construit un rempart avec des gabions. (Những người lính đã xây dựng một bức tường thành bằng những sọt đ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A cylindrical basket or container : A "gabion" is a wicker or wire basket filled with earth or stones, used in engineering and military fortifications, especially for building revetments or retaining walls. Usage Examples Noun : The engineers placed gabions along the riverbank to prevent erosion. (Cylindrical wire baskets filled with stones used as a retaining structure.) Duri...

See full definition →