gabie

Không tìm thấy từ "gabie"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Ghi chú hàng hải cổ : "Gabie" là một thuật ngữ hàng hải cổ, hiện nay ít được sử dụng. Nghĩa tương đương với "hune" : Từ này đồng nghĩa với "hune", chỉ một cấu trúc trên cột buồm của tàu thuyền thời xưa. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Le marin regardait depuis la gabie. (Người thủy thủ đang nhìn từ chòi canh trên cột buồm.) Ce terme de marine ancienne, "gabie",...

See full definition →