fruitgrowing

/'fru:t,grouiɳ/
Học thuật
Thân thiện
fruitgrowing

A farmer tends to the fruitgrowing in the orchard.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự trồng cây ăn quả: Chỉ ngành nghề, hoạt động hoặc quá trình canh tác, chăm sóc thu hoạch các loại cây cho quả ăn được.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Fruitgrowing is a major industry in this region. (Sự trồng cây ăn quả là một ngành công nghiệp chínhvùng này.)
    • He studied modern techniques in fruitgrowing. (Anh ấy đã nghiên cứu các kỹ thuật hiện đại trong sự trồng cây ăn quả.)
    • The climate here is ideal for fruitgrowing. (Khí hậuđây lý tưởng cho sự trồng cây ăn quả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bối cảnh nông nghiệp, kinh tế nghiên cứu khoa học để chỉ toàn bộ lĩnh vực liên quan đến việc sản xuất trái cây.
Biến thể từ gần giống
  • Fruit grower (n): người trồng cây ăn quả, nông dân trồng trái cây.
    • My uncle is a successful fruit grower. (Chú tôi một người trồng cây ăn quả thành công.)
  • Fruit farm (n): trang trại trồng cây ăn quả.
    • We visited a large fruit farm. (Chúng tôi đã thăm một trang trại trồng cây ăn quả lớn.)
  • Fruit cultivation (n): việc canh tác cây ăn quả (nghĩa gần tương đương).
    • The book is about fruit cultivation. (Cuốn sách nói về việc canh tác cây ăn quả.)
Từ đồng nghĩa
  • Pomology (n): khoa học nghiên cứu về trái cây việc trồng cây ăn quả (từ chuyên ngành).
  • Fruit cultivation (n): việc trồng trọt cây ăn quả.
fruitgrowing

A farmer tends to the fruitgrowing in the orchard.

danh từ
  1. sự trồng cây ăn quả