friction

/'frikʃn/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ (Kỹ thuật/Vật ):

    • Lực ma sát: Lực cản trở chuyển động tương đối giữa hai bề mặt tiếp xúc.
    • Sự cọ xát, sự ma sát: Hành động hoặc hiệu ứng của việc một vật cọ xát, mài mòn vào vật khác.
  2. Danh từ (Xã hội):

    • Sự bất đồng, sự xích mích: Tình trạng mâu thuẫn, căng thẳng hoặc xung đột giữa các cá nhân hoặc nhóm do bất đồng ý kiến, tính cách hoặc lợi ích.
    • Sự va chạm: Sự tiếp xúc dẫn đến tranh cãi hoặc mâu thuẫn.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Kỹ thuật):

    • The friction between the tires and the road helps the car stop. (Lực ma sát giữa lốp xe mặt đường giúp xe dừng lại.)
    • Oil is used to reduce friction in the engine. (Dầu được sử dụng để giảm ma sát trong động cơ.)
  • Danh từ (Xã hội):

    • There is some friction between the two departments over the budget. ( một chút xích mích giữa hai phòng ban về vấn đề ngân sách.)
    • Cultural differences can cause friction in international teams. (Sự khác biệt văn hóa có thể gây ra va chạm trong các nhóm quốc tế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To cause/create friction": Gây ra mâu thuẫn, căng thẳng.

    • His arrogant attitude created a lot of friction within the team. (Thái độ kiêu ngạo của anh ta đã gây ra nhiều mâu thuẫn trong nhóm.)
  • "To reduce friction": Giảm thiểu ma sát (vật ) hoặc giảm bớt mâu thuẫn (xã hội).

    • A good manager knows how to reduce friction among employees. (Một người quản lý giỏi biết cách giảm bớt mâu thuẫn giữa các nhân viên.)
Biến thể từ gần giống
  • Frictional (tính từ): (thuộc về) ma sát.

    • Frictional force is an important concept in physics. (Lực ma sát một khái niệm quan trọng trong vật .)
  • Frictionless (tính từ): Không ma sát; trơn tru, không trở ngại.

    • We aim for a frictionless customer experience. (Chúng tôi hướng tới một trải nghiệm khách hàng trơn tru.)
Từ đồng nghĩa
  • Vật : Resistance (lực cản), rubbing (sự cọ xát), abrasion (sự mài mòn).
  • Xã hội: Conflict (xung đột), tension (căng thẳng), discord (bất hòa), disagreement (bất đồng), strife (sự tranh chấp).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "friction" chủ yếu danh từ, không phrasal verb điển hình. Các cụm từ thường danh từ kết hợp với động từ khác, như đã nêumục "Cách sử dụng nâng cao").

Thành ngữ liên quan
  • "Where there's friction, there's heat": Nơi nào ma sát, nơi đó sinh nhiệt. (Nghĩa bóng: Nơi nào xung đột, nơi đó dễ nảy sinh vấn đề hoặc sáng kiến.)
  • "A source of friction": Nguồn gốc của mâu thuẫn.
    • The unequal distribution of resources is a constant source of friction. (Việc phân bổ nguồn lực không đồng đều một nguồn gốc thường trực của mâu thuẫn.)
danh từ
  1. (kỹ thuật) sự mài xát, sự ma xát
  2. sự xoa bóp; sự chà xát
  3. sự va chạm, sự xích mích ( không cùng ý kiến...)