fourni

Học thuật
Thân thiện
fourni

La barbe du vieux marin est très fournie.

Định nghĩa
  1. Tính từ (giống đực: fourni, giống cái: fournie):
    • Dày, rậm, sum suê: Dùng để mô tả thứ đó mật độ dày đặc, nhiều thành phần tạo nên một khối đầy đặn, thườngvề tóc, râu, lông hoặc thảm thực vật.
    • nhiều, đầy đủ, được cung cấp đầy đủ: Dùng để mô tả một thứ đó chứa đựng một số lượng lớn, phong phú hoặc được trang bị, bổ sung đầy đủ những thứ cần thiết.
Ví dụ sử dụng
  • Với nghĩa "dày, rậm":
    • Il a une barbe fournie. (Anh ấy bộ râu rậm.)
    • La forêt est fournie en grands arbres. (Khu rừng nhiều cây to.)
  • Với nghĩa " nhiều, đầy đủ":
    • Une bibliothèque fournie en livres anciens. (Một thư viện nhiều sách cổ.)
    • Son rapport est fourni en détails. (Báo cáo của anh ta đầy đủ chi tiết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bien fourni(e)": Rất đầy đủ, rất phong phú. Nhấn mạnh mức độ dồi dào.
    • Un marché bien fourni en fruits et légumes. (Một khu chợ rất nhiều trái cây rau củ.)
  • "Peu fourni(e)": Ít, thưa thớt, nghèo nàn. Diễn tả sự trái ngược.
    • Un dossier peu fourni. (Một hồ sơ ít tài liệu.)
Biến thể từ gần giống
  • Fournir (động từ): Cung cấp, trang bị.
    • Le magasin fournit tout le nécessaire. (Cửa hàng cung cấp mọi thứ cần thiết.)
  • Fourniture (danh từ): Sự cung cấp; đồ dùng, vật tư.
    • Les fournitures scolaires. (Đồ dùng học tập.)
Từ đồng nghĩa
  • Épais(se): Dày (thường dùng cho vật chất).
  • Abondant(e): Dồi dào, phong phú.
  • Riche (en): Giàu có, nhiều (cái gì đó).
  • Complet(ète): Đầy đủ, hoàn chỉnh.
Từ trái nghĩa
  • Clairsemé(e): Thưa thớt.
  • Mince: Mỏng, thưa.
  • Pauvre (en): Nghèo nàn, ít (cái gì đó).
  • Incomplet(ète): Không đầy đủ.
fourni

La barbe du vieux marin est très fournie.

tính từ
  1. dày, rậm
    • Barbe fournie
      râu rậm
  2. nhiều, đầy
    • Une table bien fournie
      bàn đầy món ăn