danh từ - đoàn tàu, đoàn xe (của ai)
IDIOMS - Fleet Air Arm
- binh chủng không quân (của hải quân Anh)
danh từ
tính từ - (thơ ca) (văn học) nhanh, mau, mau chóng, nhanh chóng
- a fleet horse
ngựa phi nhanh
- to be fleet of foot
nhanh chân
phó từ
nội động từ - biến, lướt qua, lướt nhanh
|